Admin
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viênở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thử Code
Bài tập BDHSG toán 8_2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Hợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 26-06-2011
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Hợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 26-06-2011
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ĐẠI SỐ – BDHSG 8
(đẳng thức- Pt đa thức thành nhân tử)
Bài 1: a)Thực hiện phép tính:
A =
b) Số có là số nguyên tố không?
Bài 2: Hãy viết các số 3599, 889, 9991 dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1.
Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức sau viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức :
Bài 4: Cho Chứng minh rằng
Bài 5: a) Tính A =
b) Tính A =
Bài 6: Cho Chứng minh rằng
Bài 7: Rút gọn biểu thức :
a) c)
b) d)
Bài 8: a) Cho x + y = 5 . Tính giá trị của biểu thức A =
b) Cho x – y = 7. Tính giá trị của biểu thức B =
c) Cho x + 2y = 5. Tính giá trị của biểu thức C =
Bài 9: a) Cho Chứng minh rằng: a = b = c = 1.
b) Cho Chứng minh rằng: a = b = c.
c) Cho Chứng minh rằng: a = b = c.
Bài 10: Cho Chứng minh rằng: a = b = c.
Bài 11: Cho a,b,c,d là các số khác 0 và
Chứng minh rằng:
Bài 12: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng:
Bài 13: Cho Tính giá trị của biểu thức sau theo m:
A =
Bài 14: Chưng minh rằng các biểu thức sau luôn có gia trị dương với mọi giá trị của biến:
a) c
b) d
Bài 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) b) c)
d)
Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) b) c)
(đẳng thức- Pt đa thức thành nhân tử)
Bài 1: a)Thực hiện phép tính:
A =
b) Số có là số nguyên tố không?
Bài 2: Hãy viết các số 3599, 889, 9991 dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1.
Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức sau viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức :
Bài 4: Cho Chứng minh rằng
Bài 5: a) Tính A =
b) Tính A =
Bài 6: Cho Chứng minh rằng
Bài 7: Rút gọn biểu thức :
a) c)
b) d)
Bài 8: a) Cho x + y = 5 . Tính giá trị của biểu thức A =
b) Cho x – y = 7. Tính giá trị của biểu thức B =
c) Cho x + 2y = 5. Tính giá trị của biểu thức C =
Bài 9: a) Cho Chứng minh rằng: a = b = c = 1.
b) Cho Chứng minh rằng: a = b = c.
c) Cho Chứng minh rằng: a = b = c.
Bài 10: Cho Chứng minh rằng: a = b = c.
Bài 11: Cho a,b,c,d là các số khác 0 và
Chứng minh rằng:
Bài 12: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng:
Bài 13: Cho Tính giá trị của biểu thức sau theo m:
A =
Bài 14: Chưng minh rằng các biểu thức sau luôn có gia trị dương với mọi giá trị của biến:
a) c
b) d
Bài 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) b) c)
d)
Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) b) c)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Dịch








Các ý kiến mới nhất