Tài nguyên dạy học

Tự điển online


Tra theo từ điển:



Vui mừng chào đón

4 khách và 0 thành viên

Khách viếng thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Với google

    DỊCH TRANG


    Được hỗ trợ bởi Dịch

    Admin

    Chào mừng quý thầy cô, các em học sinh và các bạn ghé thăm website Trần Hồng Hợi.

    Hy vọng quý thầy cô và các bạn tìm thấy được điều gì đó thú vị tại đây. Rất mong quý vị cho ý kiến để Website ngày càng phát triển. Admin chân thành cám ơn !
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viênở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thử Code

    TRẦN HỒNG HỢI TP. PR – TC – NINH THUẬN

    HY VỌNG : Bạn có nhiều code hay với chương trình này.

    Hàm số y=ax2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trần Hồng Hợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:59' 10-07-2012
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Liêm Tiết

    Chào mừng các thày cô giáo
    về dự giờ thăm lớp
    1. Ví dụ mở đầu.
    - Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da(Pisa), ở I-ta-li-a,Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.
    - Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
    - Quãng đường chuyển động S của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
    S = 5t2
    Trong đó t là thời gian tính bằng giây, Stính bằng mét.
    Chương 4: Hàm số y = ax2 - PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN SO
    1 HÀM SỐ y = ax2 (a? 0)
    1. Ví dụ mở đầu.
    chương iii: HAỉM SO y = ax2 -PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN
    Đ1 HAỉM SO y = ax2 (a? 0)
    Xét công thức: S = 5t2
    t
    S= 5t2
    1
    2
    3
    4
    80
    45
    20
    5
    Nhận xét:
    Quãng đường S phụ thuộc vào thời gian t, với mỗi giá trị của t ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng S.
    Do đó S là một hàm số của t.
    -Diện tích hình vuông có cạnh bằng a là: S = a2
    -Diện tích hình tròn bán kính R là: S = ?R2
    Kết luận: Các công thức trên biểu thị các hàm số có dạng: y = ax2 (a ? 0)
    1. Ví dụ mở đầu.
    s = 5t2
    Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
    t
    s
    1
    2
    3
    4
    80
    45
    20
    5
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    m ? 1
    1. Ví dụ mở đầu.
    Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
    Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
    ?1
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = 2x2
    ?2
    8
    2
    x
    Luôn âm
    Luôn dương
    x tăng
    x giảm
    y tăng
    y giảm
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = 2x2
    ?2
    2
    18
    x
    Luôn âm
    Luôn dương
    x tăng
    x giảm
    y tăng
    y giảm
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = 2x2
    ?2
    8
    2
    0
    2
    18
    x
    Luôn âm
    x tăng
    y giảm
    x
    Luôn dương
    x tăng
    y tăng

    Hàm số y=2x2 nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = - 2x2
    ?2
    x
    Luôn âm
    x tăng
    y tăng
    x
    Luôn dương
    x tăng
    y giảm
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Đối với hai hàm số y = 2x2 và y= - 2x2
    ?2
    Hàm số y= -2x2 đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
    Hàm số y=2x2 nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.
    Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
    Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.
    Tổng quát, hàm số y = ax2(a ? 0) xác định với mọi x thuộc R, có tính chất sau:
    a>0
    nghịch biến khi x<0
    đồng biến khi x>0.
    a<0
    đồng biến khi x<0
    nghịch biến khi x>0.
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    Hàm số y = ax2 ( a ? 0 ). xác định với mọi giá trị x thuộc R
    Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x>0 nghịch biến khi x <0
    Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x0
    1. Ví dụ mở đầu.
    Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
    Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y=2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
    ?3
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Đối với hàm số y= - 2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
    Nếu a>0 thì y>0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=0
    Nhận xét: Với hàm số y = ax2 (a ? 0)
    Nếu a<0 thì y<0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
    ?4
    0
    0
    4,5
    2
    0,5
    0,5
    2
    4,5
    - 4,5
    - 4,5
    - 2
    - 0,5
    - 0,5
    - 2
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Trắc nghiệm: Các khẳng định sau đây đúng hay sai. Đúng điền Đ, Sai điền S, sai sửa thành đúng.
    Đ
    S
    S
    Đ
    Đ
    Đ
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    Hàm số y=-3x2 có giá trị nhỏ nhất bằng 0.
    S
    Hàm số y=-3x2 có giá trị lớn nhất bằng 0.
    Sửa thành đúng là:
    Với m<1 thì hàm số y=(m-1)x2 nghịch biến khi x<0.
    S
    Sửa thành đúng là:
    Với m<1 thì hàm số y=(m-1)x2 đồng biến khi x<0.
    Với m<1 thì hàm số y=(m-1)x2 nghịch biến khi x>0.
    Hoặc

    Hướng dẫn về nhà
    1. Học kỹ tính chất của hàm số y=ax2 với a khác 0
    2. Làm các bài bập 2,3 trang 31 (SGK); bài 1,2 trang36 (SBT)



    Hướng dẫn bài 3:
    a) Cụng th?c: F = av2
    Bi?t F= 120N; v = 2 m/s. Tớnh a ?.
    Từ Công thức F = av2 suy ra a = F/v2
    b) V?i cụng th?c tỡm ? cõu a tỡm F khi v =10 m/s;
    v = 20 m/s. ( thay giỏ tr? r?i tỡm)
    c) Khi v = 90 km/h = ? m/s. Tớnh F r?i so sỏnh v?i
    F1 =12000N, T? dú rỳt ra k?t lu?n.
    CHúC CáC EM HọC TốT
    CHúc các thày cô giáo mạnh khoẻ
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô
    Cùng các em học sinh đã về dự tiết dạy hôm nay
    The end
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓